Sơ cấp 9 - Từ mới liên quan tới nghề nghiệp

教師 き ょうし Giáo viên (Nghề giáo)
先生 せんせい Thầy giáo, cô giáo
教授 きょうじゅ Giảng viên
学生  がくせい học sinh (nói chung)
警備員 けいびいん Bảo vệ
保育士(ほいくし)   bảo mẫu, trông trẻ
専業主婦 せんぎょうしゅふ nội trợ
歌手 かしゅ Ca sỹ
運転手 うんてんしゅ Lái xe
選手 せんしゅ Cầu thủ bóng đá
画家 がか Họa sỹ
医者 いしゃ Bác sỹ
歯医者 OR 歯科医師(しかいし) Nha sỹ
看護師 かんごし Y tá
薬剤師(やくざいし) dược sỹ

公務員 こうむいん Công nhân viên chức nhà nước
科学者 かがくしゃ Nhà khoa học
美容師 びようし Tạo mẫu tóc
美容師 nhà tạo mẫu
芸術家 げいじゅつか Nghệ sỹ
写真家 しゃしんか Nhiếp ảnh
作家 さっか Nhà văn
演説家 えんぜつか Nhà hùng biện
エンジニア Kiến trúc sư
政治家 せいじか Chính trị gia
記者 きしゃ Phóng viên
  ジャーナリスト Nhà báo

警察官(けいさつかん) Cảnh sát
調理師 OR シェフ Đầu bếp
弁護士 べんごし Luật sư
会計士 かいけいし Kế toán
消防士 しょうぼうし Lính cứu hỏa
兵士 へいし Quân nhân, binh lính
銀行員 ぎんこういん Nhân viên ngân hàng
研究員 けんきゅういん Nhà nghiên cứu
秘書 ひしょ Thư ký
俳優(はいゆう)OR 役者 Diễn viên
監督 かんとく Huấn luyện viên, đạo diễn
占い師 うらないし Thầy bói
牧師 ぼくし Mục sư
漁師 りょうし Ngư dân
探偵 たんてい tantei Thám tử
客室乗務員(スチュワーデス) Nữ tiếp viên hàng không
パイロット Phi công
機長 きちょう cơ trưởng
農家(のうか) nhà nông, nghề nông
失業者 Người thất nghiệp
트위터 페이스북